Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保险

Bính âmbǎoxiǎnHán-Việtbảo hiểmTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

bảo hiểm; chắc ăn; an toàn; bảo đảm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bảo hiểm

    按合同对损失给予经济补偿的制度

    他给汽车买了一份保险。

    tā gěi qìchē mǎi le yí fèn bǎoxiǎn.

    Anh ấy đã mua một gói bảo hiểm cho xe hơi.

  1. chắc ăn; an toàn; bảo đảm

    稳妥可靠,不会出问题

    提前出发会比较保险。

    tíqián chūfā huì bǐjiào bǎoxiǎn.

    Xuất phát sớm sẽ chắc ăn hơn.

Cụm thường gặp

买保险 (mua bảo hiểm) / 保险公司 (công ty bảo hiểm) / 比较保险 (chắc ăn hơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.