保险
Bính âmbǎoxiǎnHán-Việtbảo hiểmTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
bảo hiểm; chắc ăn; an toàn; bảo đảm
Nghĩa theo từ loại
名
bảo hiểm
按合同对损失给予经济补偿的制度
他给汽车买了一份保险。
tā gěi qìchē mǎi le yí fèn bǎoxiǎn.
Anh ấy đã mua một gói bảo hiểm cho xe hơi.
形
chắc ăn; an toàn; bảo đảm
稳妥可靠,不会出问题
提前出发会比较保险。
tíqián chūfā huì bǐjiào bǎoxiǎn.
Xuất phát sớm sẽ chắc ăn hơn.
Cụm thường gặp
买保险 (mua bảo hiểm) / 保险公司 (công ty bảo hiểm) / 比较保险 (chắc ăn hơn)
保
险
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.