风险
Bính âmfēngxiǎnHán-Việtphong hiểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
rủi ro, nguy cơ
Giải nghĩa & ví dụ
可能发生危险或损失的不确定性
做生意总是有一定的风险。
zuò shēngyì zǒngshì yǒu yídìng de fēngxiǎn.
Làm ăn kinh doanh luôn có những rủi ro nhất định.
Cụm thường gặp
投资风险 (rủi ro đầu tư) / 降低风险 (giảm rủi ro) / 风险很大 (rủi ro lớn)
风
险
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong