Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风险

Bính âmfēngxiǎnHán-Việtphong hiểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

rủi ro, nguy cơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可能发生危险或损失的不确定性

    做生意总是有一定的风险。

    zuò shēngyì zǒngshì yǒu yídìng de fēngxiǎn.

    Làm ăn kinh doanh luôn có những rủi ro nhất định.

Cụm thường gặp

投资风险 (rủi ro đầu tư) / 降低风险 (giảm rủi ro) / 风险很大 (rủi ro lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.