Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风光

Bính âmfēngguāngHán-Việtphong quangTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

phong cảnh, cảnh vật; vẻ vang, oai phong, phong quang (đắc ý)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phong cảnh, cảnh vật

    风景;景物

    这里的自然风光十分美丽。

    zhèlǐ de zìrán fēngguāng shífēn měilì.

    Phong cảnh thiên nhiên ở đây vô cùng đẹp.

  1. vẻ vang, oai phong, phong quang (đắc ý)

    光彩体面,令人羡慕

    他衣锦还乡,十分风光。

    tā yījǐn huánxiāng, shífēn fēngguāng.

    Anh ấy áo gấm về làng, vô cùng vẻ vang.

Cụm thường gặp

自然风光 (phong cảnh thiên nhiên) / 风光秀丽 (phong cảnh xinh đẹp) / 风光一时 (vẻ vang một thời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.