光线
Bính âmguāngxiànHán-Việtquang tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ánh sáng, tia sáng
Giải nghĩa & ví dụ
物体发出或反射的光
这个房间的光线很好。
zhège fángjiān de guāngxiàn hěn hǎo.
Ánh sáng của căn phòng này rất tốt.
Cụm thường gặp
光线充足 (ánh sáng đầy đủ) / 光线明亮 (ánh sáng rực rỡ) / 自然光线 (ánh sáng tự nhiên)
光
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 光线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
光quang