Bỏ qua điều hướng
Từ điển

线路

Bính âmxiànlùHán-Việttuyến lộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tuyến đường, lộ trình; mạch điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 交通往来的路径,或电流通过的路径

    这条公交线路经过医院。

    zhè tiáo gōngjiāo xiànlù jīngguò yīyuàn.

    Tuyến xe buýt này đi qua bệnh viện.

Cụm thường gặp

公交线路 (tuyến xe buýt) / 旅游线路 (lộ trình du lịch) / 线路图 (sơ đồ tuyến)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 线路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.