Bỏ qua điều hướng
Từ điển

占线

Bính âmzhànxiànHán-Việtchiếm tuyếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

bận máy (điện thoại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 电话线路正被使用,不能接通

    我打了好几次,他的电话一直占线。

    wǒ dǎ le hǎo jǐ cì, tā de diànhuà yìzhí zhànxiàn.

    Tôi gọi mấy lần rồi mà điện thoại của anh ấy cứ bận máy.

Cụm thường gặp

电话占线 (điện thoại đang bận) / 一直占线 (cứ bận máy) / 占线中 (đang bận máy)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 占线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.