强占
Bính âmqiángzhànHán-Việtcưỡng chiếmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm
Giải nghĩa & ví dụ
用强力占据(土地、财物、地盘等)
侵略者强占了这片土地。
qīnlüèzhě qiángzhàn le zhè piàn tǔdì.
Quân xâm lược đã cưỡng chiếm vùng đất này.
Cụm thường gặp
强占土地 (chiếm đoạt đất đai) / 强占民房 (chiếm nhà dân) / 非法强占 (chiếm đoạt trái phép)
强
占
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强占. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cưỡng