Bỏ qua điều hướng
Từ điển

强占

Bính âmqiángzhànHán-Việtcưỡng chiếmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用强力占据(土地、财物、地盘等)

    侵略者强占了这片土地。

    qīnlüèzhě qiángzhàn le zhè piàn tǔdì.

    Quân xâm lược đã cưỡng chiếm vùng đất này.

Cụm thường gặp

强占土地 (chiếm đoạt đất đai) / 强占民房 (chiếm nhà dân) / 非法强占 (chiếm đoạt trái phép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 强占. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.