加强
Bính âmjiāqiángHán-Việtgia cườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tăng cường, củng cố
Giải nghĩa & ví dụ
使变得更强、更有力
我们要加强体育锻炼。
wǒmen yào jiāqiáng tǐyù duànliàn.
Chúng ta cần tăng cường rèn luyện thể thao.
Cụm thường gặp
加强锻炼 (tăng cường rèn luyện) / 加强管理 (tăng cường quản lý) / 加强合作 (tăng cường hợp tác)
加
强
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 加强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
加gia