Bỏ qua điều hướng
Từ điển

加上

Bính âmjiāshàngHán-Việtgia thượngTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

cộng thêm, lại thêm (nối thêm lý do, điều kiện)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 再加上一层意思,表示追加

    天气不好,加上路远,我们决定不去了。

    tiānqì bù hǎo, jiāshàng lù yuǎn, wǒmen juédìng bú qù le.

    Thời tiết không tốt, lại thêm đường xa, chúng tôi quyết định không đi nữa.

Cụm thường gặp

加上运费 (cộng thêm phí vận chuyển) / 再加上 (cộng thêm nữa) / 加上努力 (cộng thêm sự nỗ lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 加上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.