Bỏ qua điều hướng
Từ điển

加班

Bính âmjiābānHán-Việtgia banTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

làm thêm giờ, tăng ca

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在规定时间以外工作

    为了完成任务,他今天又加班了。

    wèile wánchéng rènwù, tā jīntiān yòu jiābān le.

    Để hoàn thành nhiệm vụ, hôm nay anh ấy lại tăng ca.

Cụm thường gặp

经常加班 (thường xuyên tăng ca) / 加班到很晚 (tăng ca đến rất muộn) / 不想加班 (không muốn tăng ca)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 加班. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.