Bỏ qua điều hướng
Từ điển

接班

Bính âmjiēbānHán-Việttiếp banTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiếp ca; nhận ca; (nghĩa bóng) kế nhiệm, kế tục sự nghiệp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接替上一班工作;比喻继承前人的事业

    老师傅退休后,由徒弟接班。

    lǎo shīfu tuìxiū hòu, yóu túdì jiēbān.

    Sau khi bác thợ cả về hưu, người học trò tiếp nối công việc.

Cụm thường gặp

按时接班 (nhận ca đúng giờ) / 接班顶岗 (tiếp ca thay chỗ) / 准备接班 (chuẩn bị kế nhiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 接班. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.