Bỏ qua điều hướng
Từ điển

接待

Bính âmjiēdàiHán-Việttiếp đãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tiếp đón, tiếp đãi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 招待、应接来宾或客户

    公司派人接待了外国客人。

    gōngsī pài rén jiēdài le wàiguó kèrén.

    Công ty đã cử người tiếp đón khách nước ngoài.

Cụm thường gặp

接待客人 (tiếp đãi khách) / 接待处 (quầy tiếp tân) / 热情接待 (tiếp đón nồng nhiệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 接待. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.