期待
Bính âmqīdàiHán-Việtkỳ đãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
mong chờ; kỳ vọng; trông đợi
Giải nghĩa & ví dụ
期望,盼望
我非常期待这次旅行。
wǒ fēicháng qīdài zhè cì lǚxíng.
Tôi vô cùng mong chờ chuyến đi lần này.
Cụm thường gặp
期待已久 (mong chờ đã lâu) / 期待结果 (mong chờ kết quả) / 充满期待 (đầy mong đợi)
期
待
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 期待. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
期kỳ