期末
Bính âmqīmòHán-Việtkỳ mạtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
cuối kỳ (học)
Giải nghĩa & ví dụ
一个学期的最后阶段
期末快到了,大家都在复习。
qīmò kuài dào le, dàjiā dōu zài fùxí.
Cuối kỳ sắp đến, mọi người đều đang ôn tập.
Cụm thường gặp
期末考试 (thi cuối kỳ) / 到了期末 (đến cuối kỳ) / 期末成绩 (điểm cuối kỳ)
期
末
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 期末. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
期kỳ