Bỏ qua điều hướng
Từ điển

粉末

Bính âmfěnmòHán-Việtphấn mạtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bột; mạt vụn nhỏ mịn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 极细碎的末子

    把药片碾成粉末更容易吞服。

    bǎ yàopiàn niǎn chéng fěnmò gèng róngyì tūnfú.

    Nghiền viên thuốc thành bột sẽ dễ uống hơn.

Cụm thường gặp

白色粉末 (bột màu trắng) / 研成粉末 (nghiền thành bột) / 金属粉末 (bột kim loại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 粉末. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.