周末
Bính âmzhōumòHán-Việtchu mạtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
cuối tuần
Giải nghĩa & ví dụ
一个星期的最后两天,通常指周六和周日
这个周末我们去爬山。
Zhège zhōumò wǒmen qù páshān.
Cuối tuần này chúng tôi đi leo núi.
Cụm thường gặp
过周末 (nghỉ cuối tuần) / 周末愉快 (cuối tuần vui vẻ) / 这个周末 (cuối tuần này)
周
末
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 周末. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.