四周
Bính âmsìzhōuHán-Việttứ chuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
xung quanh, bốn xung quanh
Giải nghĩa & ví dụ
周围的地方
湖的四周种满了柳树。
hú de sìzhōu zhòngmǎn le liǔshù.
Xung quanh hồ trồng đầy cây liễu.
Cụm thường gặp
四周安静 (xung quanh yên tĩnh) / 房子四周 (xung quanh ngôi nhà) / 四周都是 (xung quanh đều là)
四
周
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 四周. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
四tứ