Bỏ qua điều hướng
Từ điển

周边

Bính âmzhōubiānHán-Việtchu biênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

xung quanh; khu vực lân cận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 周围附近的地区

    学校周边有很多小吃店。

    xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochī diàn.

    Xung quanh trường có nhiều quán ăn vặt.

Cụm thường gặp

周边地区 (khu vực lân cận) / 周边环境 (môi trường xung quanh) / 周边产品 (sản phẩm ăn theo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 周边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.