Bỏ qua điều hướng
Từ điển

周年

Bính âmzhōuniánHán-Việtchu niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

năm tròn; dịp kỷ niệm tròn năm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 满一年或整年的纪念

    今年是公司成立十周年。

    jīnnián shì gōngsī chénglì shí zhōunián.

    Năm nay là kỷ niệm mười năm thành lập công ty.

Cụm thường gặp

结婚周年 (kỷ niệm ngày cưới) / 十周年 (mười năm kỷ niệm) / 周年庆典 (lễ kỷ niệm thành lập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 周年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.