周到
Bính âmzhōudàoHán-Việtchu đáoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
chu đáo; chu toàn, cẩn thận đầy đủ
Giải nghĩa & ví dụ
各方面都照顾到,没有疏漏
这家酒店的服务非常周到。
zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.
Cụm thường gặp
服务周到 (phục vụ chu đáo) / 考虑周到 (suy nghĩ chu đáo) / 招待周到 (tiếp đãi chu đáo)
周
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 周到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.