周围
Bính âmzhōuwéiHán-Việtchu viTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
xung quanh; chung quanh
Giải nghĩa & ví dụ
环绕着中心的四周
学校周围有很多商店。
xuéxiào zhōuwéi yǒu hěn duō shāngdiàn.
Xung quanh trường học có rất nhiều cửa hàng.
Cụm thường gặp
周围的人 (người xung quanh) / 周围环境 (môi trường xung quanh) / 学校周围 (xung quanh trường học)
周
围
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 周围. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.