围绕
Bính âmwéiràoHán-Việtvi nhiễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
xoay quanh, bao quanh, bám sát
Giải nghĩa & ví dụ
以某事物为中心环绕进行
这次会议围绕环保问题展开讨论。
zhè cì huìyì wéirào huánbǎo wèntí zhǎnkāi tǎolùn.
Cuộc họp lần này thảo luận xoay quanh vấn đề bảo vệ môi trường.
Cụm thường gặp
围绕中心 (xoay quanh trung tâm) / 围绕主题 (xoay quanh chủ đề) / 围绕目标 (bám sát mục tiêu)
围
绕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 围绕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.