绕行
Bính âmràoxíngHán-Việtnhiễu hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi vòng; đi đường vòng, không đi thẳng
Giải nghĩa & ví dụ
绕道而行;不走直路
前方施工,车辆请绕行。
qiánfāng shīgōng, chēliàng qǐng ràoxíng.
Phía trước đang thi công, xe cộ xin đi đường vòng.
Cụm thường gặp
绕行施工路段 (đi vòng đoạn thi công) / 请车辆绕行 (xe xin đi vòng) / 绕行三公里 (đi vòng ba cây số)
绕
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绕行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.