Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绕远儿

Bính âmràoyuǎnrHán-Việtnhiễu viễn nhiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

đi đường vòng; đi xa hơn đường thẳng; vòng vèo; xa xôi, không thuận tiện (đường)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đi đường vòng; đi xa hơn đường thẳng

    走比直路远的路

    走这条路太绕远儿了。

    zǒu zhè tiáo lù tài ràoyuǎnr le.

    Đi đường này thì vòng xa quá.

  1. vòng vèo; xa xôi, không thuận tiện (đường)

    路程迂回、不近便的

    这条道太绕远儿,我们换一条吧。

    zhè tiáo dào tài ràoyuǎnr, wǒmen huàn yì tiáo ba.

    Con đường này vòng vèo quá, ta đổi đường khác đi.

Cụm thường gặp

绕远儿走 (đi đường vòng) / 太绕远儿 (vòng quá xa) / 不想绕远儿 (không muốn đi vòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绕远儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.