Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跳远

Bính âmtiàoyuǎnHán-Việtkhiêu viễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhảy xa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 田径运动项目之一,比跳跃的远度

    她跳远跳得很远。

    tā tiàoyuǎn tiào de hěn yuǎn.

    Cô ấy nhảy xa rất xa.

Cụm thường gặp

跳远比赛 (thi nhảy xa) / 立定跳远 (nhảy xa tại chỗ) / 跳远成绩 (thành tích nhảy xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跳远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.