跳远
Bính âmtiàoyuǎnHán-Việtkhiêu viễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nhảy xa
Giải nghĩa & ví dụ
田径运动项目之一,比跳跃的远度
她跳远跳得很远。
tā tiàoyuǎn tiào de hěn yuǎn.
Cô ấy nhảy xa rất xa.
Cụm thường gặp
跳远比赛 (thi nhảy xa) / 立定跳远 (nhảy xa tại chỗ) / 跳远成绩 (thành tích nhảy xa)
跳
远
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跳远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
跳khiêu