跳动
Bính âmtiàodòngHán-Việtkhiêu độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đập, nhảy, rung động có nhịp (nhịp tim, mạch, ngọn lửa)
Giải nghĩa & ví dụ
一起一伏地、有节奏地搏动或晃动
他紧张得心脏剧烈跳动。
tā jǐnzhāng de xīnzàng jùliè tiàodòng.
Anh ấy hồi hộp đến mức tim đập dữ dội.
Cụm thường gặp
心脏跳动 (tim đập) / 脉搏跳动 (mạch đập) / 跳动的火焰 (ngọn lửa bập bùng)
跳
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跳动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
跳khiêu