跳舞
Bính âmtiàowǔHán-Việtkhiêu vũTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
nhảy múa; khiêu vũ
Giải nghĩa & ví dụ
按节奏做出动作的身体活动
她很喜欢跳舞。
tā hěn xǐhuan tiàowǔ.
Cô ấy rất thích khiêu vũ.
Cụm thường gặp
喜欢跳舞 (thích nhảy múa) / 一起跳舞 (cùng nhảy) / 学跳舞 (học khiêu vũ)
跳
舞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跳舞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
跳khiêu