Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跳舞

Bính âmtiàowǔHán-Việtkhiêu vũTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

nhảy múa; khiêu vũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按节奏做出动作的身体活动

    她很喜欢跳舞。

    tā hěn xǐhuan tiàowǔ.

    Cô ấy rất thích khiêu vũ.

Cụm thường gặp

喜欢跳舞 (thích nhảy múa) / 一起跳舞 (cùng nhảy) / 学跳舞 (học khiêu vũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跳舞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.