挥舞
Bính âmhuīwǔHán-Việthuy vũTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vung; khua; phất, vẫy (tay, vũ khí, cờ)
Giải nghĩa & ví dụ
举起手臂或拿着东西摇动
观众挥舞着国旗为运动员加油。
guānzhòng huīwǔ zhe guóqí wèi yùndòngyuán jiāyóu.
Khán giả phất cờ tổ quốc cổ vũ vận động viên.
Cụm thường gặp
挥舞旗帜 (phất cờ) / 挥舞双臂 (vung hai tay) / 挥舞刀剑 (khua đao kiếm)
挥
舞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 挥舞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.