发挥
Bính âmfāhuīHán-Việtphát huyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
phát huy; thể hiện; phát triển (năng lực, tác dụng)
Giải nghĩa & ví dụ
把内在的能力或作用表现出来
他在比赛中发挥得很好。
tā zài bǐsài zhōng fāhuī de hěn hǎo.
Anh ấy thể hiện rất tốt trong trận đấu.
Cụm thường gặp
发挥作用 (phát huy tác dụng) / 发挥水平 (phát huy trình độ) / 充分发挥 (phát huy đầy đủ)
发
挥
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发挥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát