Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发挥

Bính âmfāhuīHán-Việtphát huyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phát huy; thể hiện; phát triển (năng lực, tác dụng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把内在的能力或作用表现出来

    他在比赛中发挥得很好。

    tā zài bǐsài zhōng fāhuī de hěn hǎo.

    Anh ấy thể hiện rất tốt trong trận đấu.

Cụm thường gặp

发挥作用 (phát huy tác dụng) / 发挥水平 (phát huy trình độ) / 充分发挥 (phát huy đầy đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发挥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.