Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挥霍

Bính âmhuīhuòHán-Việthuy quắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phung phí; tiêu xài hoang phí; vung tiền không tiếc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 任意花费钱财,毫不节制

    他把家产挥霍一空。

    tā bǎ jiāchǎn huīhuò yì kōng.

    Anh ta đã phung phí sạch cả gia sản.

Cụm thường gặp

挥霍钱财 (phung phí tiền của) / 挥霍无度 (tiêu xài vô độ) / 肆意挥霍 (mặc sức phung phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挥霍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.