指挥
Bính âmzhǐhuīHán-Việtchỉ huyTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
chỉ huy; điều khiển; người chỉ huy; nhạc trưởng
Nghĩa theo từ loại
动
chỉ huy; điều khiển
发令调度,使有组织地行动
警察在路口指挥交通。
jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.
Cảnh sát chỉ huy giao thông ở ngã tư.
名
người chỉ huy; nhạc trưởng
发令调度的人;乐队的指挥者
他是这支乐队的指挥。
tā shì zhè zhī yuèduì de zhǐhuī.
Anh ấy là nhạc trưởng của ban nhạc này.
Cụm thường gặp
指挥交通 (chỉ huy giao thông) / 统一指挥 (chỉ huy thống nhất) / 乐队指挥 (nhạc trưởng)
指
挥
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 指挥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.