Bỏ qua điều hướng
Từ điển

戒指

Bính âmjièzhiHán-Việtgiới chỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chiếc nhẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戴在手指上的环形装饰品

    她手上戴着一枚钻石戒指。

    tā shǒu shàng dài zhe yì méi zuànshí jièzhi.

    Trên tay cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.

Cụm thường gặp

一枚戒指 (một chiếc nhẫn) / 结婚戒指 (nhẫn cưới) / 钻石戒指 (nhẫn kim cương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 戒指. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.