Bỏ qua điều hướng
Từ điển

戒备

Bính âmjièbèiHán-Việtgiới bịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

canh phòng, phòng bị, cảnh giác đề phòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 警惕防备(敌人或意外)

    边防战士日夜戒备,不敢松懈。

    biānfáng zhànshì rìyè jièbèi, bùgǎn sōngxiè.

    Chiến sĩ biên phòng canh phòng ngày đêm, không dám lơ là.

Cụm thường gặp

严加戒备 (canh phòng nghiêm ngặt) / 戒备森严 (phòng bị cẩn mật) / 心存戒备 (đề phòng trong lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 戒备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.