Bỏ qua điều hướng
Từ điển

筹备

Bính âmchóubèiHán-Việttrù bịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trù bị, chuẩn bị (lo liệu, sắp xếp trước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为进行工作或举办事业事先筹划准备

    他们正在筹备一场大型演出。

    tāmen zhèngzài chóubèi yī chǎng dàxíng yǎnchū.

    Họ đang chuẩn bị cho một buổi biểu diễn lớn.

Cụm thường gặp

筹备会议 (chuẩn bị hội nghị) / 筹备工作 (công tác trù bị) / 筹备资金 (chuẩn bị vốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 筹备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.