Bỏ qua điều hướng
Từ điển

筹集

Bính âmchóujíHán-Việttrù tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quyên góp; huy động; gom góp (vốn, vật tư)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 筹措聚集(资金、物资等)

    志愿者为灾区筹集了大量物资。

    zhìyuànzhě wèi zāiqū chóujíle dàliàng wùzī.

    Các tình nguyện viên đã quyên góp được rất nhiều vật tư cho vùng thiên tai.

Cụm thường gặp

筹集善款 (quyên góp tiền từ thiện) / 筹集资金 (huy động vốn) / 向社会筹集 (huy động từ xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 筹集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.