筹办
Bính âmchóubànHán-Việttrù biệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trù bị; lo liệu tổ chức
Giải nghĩa & ví dụ
筹划办理(某项事务)
他们正在筹办一场大型展览。
tāmen zhèngzài chóubàn yì chǎng dàxíng zhǎnlǎn.
Họ đang lo liệu tổ chức một cuộc triển lãm lớn.
Cụm thường gặp
筹办婚礼 (lo liệu hôn lễ) / 筹办展会 (tổ chức hội chợ) / 积极筹办 (tích cực trù bị)
筹
办
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 筹办. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
筹trù