Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怎么办

Bính âmzěnmebànHán-Việtchẩm yêu biệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

phải làm sao; làm thế nào (để giải quyết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来询问处理事情的方法

    钱包丢了,我该怎么办?

    Qiánbāo diū le, wǒ gāi zěnmebàn?

    Mất ví rồi, tôi phải làm sao đây?

Cụm thường gặp

该怎么办 (nên làm sao đây) / 这事怎么办 (việc này làm sao) / 不知怎么办 (không biết làm sao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怎么办. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.