Bỏ qua điều hướng
Từ điển

这么

Bính âmzhèmeHán-Việtgiá yêuTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 2

thế này; như thế này

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指示程度、方式或数量

    今天怎么这么冷?

    jīntiān zěnme zhème lěng?

    Hôm nay sao lạnh thế này?

Cụm thường gặp

这么大 (lớn thế này) / 这么多 (nhiều thế này) / 这么做 (làm thế này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 这么. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.