Bỏ qua điều hướng
Từ điển

筹措

Bính âmchóucuòHán-Việttrù thốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xoay xở; lo liệu (tiền, vật tư)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 设法弄到(款项、物资等)

    他四处奔走,为工程筹措资金。

    tā sìchù bēnzǒu, wèi gōngchéng chóucuò zījīn.

    Anh ấy chạy vạy khắp nơi để huy động vốn cho công trình.

Cụm thường gặp

筹措资金 (huy động vốn) / 筹措经费 (lo liệu kinh phí) / 多方筹措 (xoay xở nhiều nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 筹措. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.