Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惊慌失措

Bính âmjīnghuāng-shīcuòHán-Việtkinh hoang thất thốTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hoảng loạn không biết xử trí, cuống cuồng luống cuống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因惊恐慌张而不知如何是好

    突发的火灾使她惊慌失措。

    tūfā de huǒzāi shǐ tā jīnghuāng shīcuò.

    Đám cháy bất ngờ khiến cô ấy hoảng loạn không biết xử trí.

Cụm thường gặp

吓得惊慌失措 (sợ đến luống cuống) / 惊慌失措的样子 (dáng vẻ cuống cuồng) / 遇事惊慌失措 (gặp việc là luống cuống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惊慌失措. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.