惊慌失措
Bính âmjīnghuāng-shīcuòHán-Việtkinh hoang thất thốTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
hoảng loạn không biết xử trí, cuống cuồng luống cuống
Giải nghĩa & ví dụ
因惊恐慌张而不知如何是好
突发的火灾使她惊慌失措。
tūfā de huǒzāi shǐ tā jīnghuāng shīcuò.
Đám cháy bất ngờ khiến cô ấy hoảng loạn không biết xử trí.
Cụm thường gặp
吓得惊慌失措 (sợ đến luống cuống) / 惊慌失措的样子 (dáng vẻ cuống cuồng) / 遇事惊慌失措 (gặp việc là luống cuống)
惊
慌
失
措
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 惊慌失措. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
惊kinh