吃惊
Bính âmchījīngHán-Việtngật kinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
ngạc nhiên; kinh ngạc
Giải nghĩa & ví dụ
遇到意外的事而感到惊讶
听到这个消息,我很吃惊。
tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn chījīng.
Nghe tin này, tôi rất ngạc nhiên.
Cụm thường gặp
感到吃惊 (cảm thấy ngạc nhiên) / 大吃一惊 (vô cùng kinh ngạc) / 让人吃惊 (khiến người ta sửng sốt)
吃
惊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吃惊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
吃ngật