大吃一惊
Bính âmdàchī-yìjīngHán-Việtđại ngật nhất kinhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6
kinh ngạc, sửng sốt, giật mình kinh hãi
Giải nghĩa & ví dụ
形容对突然发生的事非常吃惊
这个消息让大家大吃一惊。
zhège xiāoxi ràng dàjiā dàchīyìjīng.
Tin này khiến mọi người vô cùng kinh ngạc.
Cụm thường gặp
令人大吃一惊 (khiến người ta sửng sốt) / 感到大吃一惊 (cảm thấy kinh ngạc) / 不禁大吃一惊 (không khỏi giật mình)
大
吃
一
惊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大吃一惊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại