Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吃苦

Bính âmchīkǔHán-Việtngật khổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chịu khổ; chịu cực; chịu vất vả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经受艰难困苦

    年轻时多吃点苦对将来有好处。

    niánqīng shí duō chī diǎn kǔ duì jiānglái yǒu hǎochù.

    Lúc trẻ chịu khổ nhiều một chút thì có lợi cho tương lai.

Cụm thường gặp

吃苦耐劳 (chịu thương chịu khó) / 能吃苦 (chịu được khổ) / 吃了不少苦 (chịu không ít khổ cực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吃苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.