辛苦
Bính âmxīnkǔHán-Việttân khổTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
vất vả; cực nhọc; làm phiền; nhờ vả (khách sáo)
Nghĩa theo từ loại
形
vất vả; cực nhọc
身体劳累,做事费力
爸爸工作非常辛苦。
bàba gōngzuò fēicháng xīnkǔ.
Bố làm việc rất vất vả.
动
làm phiền; nhờ vả (khách sáo)
客气地请人做事
这件事要辛苦你了。
zhè jiàn shì yào xīnkǔ nǐ le.
Việc này phải làm phiền bạn rồi.
Cụm thường gặp
辛苦了 (vất vả rồi) / 工作辛苦 (công việc vất vả) / 辛苦工作 (làm việc cực nhọc)
辛
苦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 辛苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.