Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辛苦

Bính âmxīnkǔHán-Việttân khổTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

vất vả; cực nhọc; làm phiền; nhờ vả (khách sáo)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vất vả; cực nhọc

    身体劳累,做事费力

    爸爸工作非常辛苦。

    bàba gōngzuò fēicháng xīnkǔ.

    Bố làm việc rất vất vả.

  1. làm phiền; nhờ vả (khách sáo)

    客气地请人做事

    这件事要辛苦你了。

    zhè jiàn shì yào xīnkǔ nǐ le.

    Việc này phải làm phiền bạn rồi.

Cụm thường gặp

辛苦了 (vất vả rồi) / 工作辛苦 (công việc vất vả) / 辛苦工作 (làm việc cực nhọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辛苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.