艰辛
Bính âmjiānxīnHán-Việtgian tânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
gian khổ; vất vả, nhọc nhằn
Giải nghĩa & ví dụ
艰苦;困难辛苦
回家的路途十分艰辛。
huíjiā de lùtú shífēn jiānxīn.
Đường về nhà vô cùng gian khổ.
Cụm thường gặp
历尽艰辛 (nếm trải mọi gian khổ) / 艰辛的历程 (chặng đường gian khổ) / 生活艰辛 (cuộc sống vất vả)
艰
辛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 艰辛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.