Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艰辛

Bính âmjiānxīnHán-Việtgian tânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

gian khổ; vất vả, nhọc nhằn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 艰苦;困难辛苦

    回家的路途十分艰辛。

    huíjiā de lùtú shífēn jiānxīn.

    Đường về nhà vô cùng gian khổ.

Cụm thường gặp

历尽艰辛 (nếm trải mọi gian khổ) / 艰辛的历程 (chặng đường gian khổ) / 生活艰辛 (cuộc sống vất vả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艰辛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.