Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艰巨

Bính âmjiānjùHán-Việtgian cựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

gian nan nặng nề; khó khăn to lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 困难而繁重

    完成这项工程的任务十分艰巨。

    wánchéng zhè xiàng gōngchéng de rènwù shífēn jiānjù.

    Nhiệm vụ hoàn thành công trình này vô cùng gian nan nặng nề.

Cụm thường gặp

艰巨任务 (nhiệm vụ nặng nề) / 任务艰巨 (nhiệm vụ gian nan) / 艰巨的工程 (công trình gian khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艰巨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.