Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巨头

Bính âmjùtóuHán-Việtcự đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ông trùm; nhân vật hoặc tập đoàn có thế lực lớn (kinh tế, chính trị)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指政治、经济等领域有巨大势力的人物或集团

    几家科技巨头垄断了市场。

    jǐ jiā kējì jùtóu lǒngduàn le shìchǎng.

    Mấy gã khổng lồ công nghệ đã lũng đoạn thị trường.

Cụm thường gặp

商业巨头 (ông trùm thương mại) / 科技巨头 (gã khổng lồ công nghệ) / 石油巨头 (đại gia dầu mỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巨头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.