Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艰苦

Bính âmjiānkǔHán-Việtgian khổTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

gian khổ, vất vả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 困难而艰难

    他们在艰苦的环境中坚持工作。

    tāmen zài jiānkǔ de huánjìng zhōng jiānchí gōngzuò.

    Họ kiên trì làm việc trong môi trường gian khổ.

Cụm thường gặp

艰苦奋斗 (gian khổ phấn đấu) / 条件艰苦 (điều kiện gian khổ) / 艰苦的生活 (cuộc sống gian khổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艰苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.