Bỏ qua điều hướng
Từ điển

痛苦

Bính âmtòngkǔHán-Việtthống khổTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

đau khổ, đau đớn (tinh thần)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体或精神感到非常难受

    失去亲人让他很痛苦。

    shīqù qīnrén ràng tā hěn tòngkǔ.

    Mất người thân khiến anh ấy rất đau khổ.

Cụm thường gặp

感到痛苦 (cảm thấy đau khổ) / 痛苦的经历 (trải nghiệm đau khổ) / 摆脱痛苦 (thoát khỏi đau khổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 痛苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.