Bỏ qua điều hướng
Từ điển

痛快

Bính âmtòngkuàiHán-Việtthống khoáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

sảng khoái, thỏa thích, vui vẻ; thẳng thắn, dứt khoát (tính cách, cách làm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sảng khoái, thỏa thích, vui vẻ

    舒畅;高兴

    今天玩得真痛快。

    jīntiān wán de zhēn tòngkuài.

    Hôm nay chơi thật thỏa thích.

  2. thẳng thắn, dứt khoát (tính cách, cách làm)

    直爽;干脆

    他答应得很痛快。

    tā dāying de hěn tòngkuài.

    Anh ấy đồng ý rất dứt khoát.

Cụm thường gặp

痛痛快快 (thỏa thích) / 心里痛快 (trong lòng sảng khoái) / 痛快答应 (đồng ý dứt khoát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 痛快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.