痛快
Bính âmtòngkuàiHán-Việtthống khoáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
sảng khoái, thỏa thích, vui vẻ; thẳng thắn, dứt khoát (tính cách, cách làm)
Nghĩa theo từ loại
形
sảng khoái, thỏa thích, vui vẻ
舒畅;高兴
今天玩得真痛快。
jīntiān wán de zhēn tòngkuài.
Hôm nay chơi thật thỏa thích.
thẳng thắn, dứt khoát (tính cách, cách làm)
直爽;干脆
他答应得很痛快。
tā dāying de hěn tòngkuài.
Anh ấy đồng ý rất dứt khoát.
Cụm thường gặp
痛痛快快 (thỏa thích) / 心里痛快 (trong lòng sảng khoái) / 痛快答应 (đồng ý dứt khoát)
痛
快
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 痛快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
痛thống